Điểm Chuẩn Đại Học Nông Lâm Tp

STTChuyên ngànhTên ngànhMã ngànhTổ vừa lòng mônĐiểm chuẩnGhi chú
1 Kỹ thuật điều khiển và auto hoá 7520216DGNLHCM800
2 cai quản tài nguyên và môi trường thiên nhiên 7850101DGNLHCM700
3 technology kỹ thuật cơ khí 7510201DGNLHCM800
4 công nghệ chế trở thành thuỷ sản 7540105DGNLHCM700
5 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp trồng trọt 7140215DGNLHCM700
6 công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401DGNLHCM750
7 công nghệ chế đổi mới lâm sản 7549001DGNLHCM700
8 công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201CDGNLHCM700
9 Kỹ thuật môi trường xung quanh 7520320DGNLHCM700
10 technology Kỹ thuật nhiệt độ (Cơ điện lạnh) 7510206DGNLHCM800
11 technology thực phẩm 7540101TDGNLHCM750
12 công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205DGNLHCM800
13 technology thực phẩm 7540101CDGNLHCM750
14 cai quản tài nguyên rừng 7620211DGNLHCM700
15 công nghệ sinh học 7420201DGNLHCM700
16 quản lí trị kinh doanh 7340101DGNLHCM700
17 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301DGNLHCM700
18 technology thực phẩm 7540101DGNLHCM750
19 Khoa học môi trường xung quanh 7440301DGNLHCM700
20 cải cách và phát triển nông làng mạc 7620116DGNLHCM700
21 sale nông nghiệp 7620114DGNLHCM700
22 technology sinh học 7420201CDGNLHCM700
23 đảm bảo an toàn thực đồ vật 7620112DGNLHCM700
24 công nghệ thông tin 7480201DGNLHCM750
25 ngôn ngữ Anh 7220201DGNLHCM800
26 Thú y 7640101DGNLHCM800
27 Nông học 7620109DGNLHCM700
28 Chăn nuôi 7620105DGNLHCM700
29 Lâm học tập 7620201DGNLHCM700
30 kế toán tài chính 7340301DGNLHCM700
31 kinh tế 7310101DGNLHCM700
32 Thú y 7640101TDGNLHCM800
33 technology kỹ thuật cơ điện tử 7510203DGNLHCM800
34 Kỹ thuật tinh chỉnh và tự động hoá 7520216A00, A01, D07, XDHB21TN THPT
35 quản lý tài nguyên và môi trường thiên nhiên 7850101A00, B00, A01, D07, XDHB16TN THPT
36 technology kỹ thuật cơ khí 7510201A00, A01, D07, XDHB19.5TN THPT
37 công nghệ chế thay đổi thuỷ sản 7540105A00, A01, D07, D08, XDHB16TN THPT
38 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp trồng trọt 7140215A00, B00, A01, D08, XDHB19TN THPT
39 technology kỹ thuật hoá học 7510401A00, B00, A01, D07, XDHB20TN THPT
40 technology chế biến chuyển lâm sản 7549001A00, B00, A01, D01, XDHB16TN THPT
41 technology kỹ thuật cơ khí 7510201CA00, A01, D07, XDHB17.5Chất lượng cao
42 Kỹ thuật môi trường thiên nhiên 7520320A00, B00, A01, D07, XDHB16TN THPT
43 technology Kỹ thuật nhiệt độ (Cơ điện lạnh) 7510206A00, A01, D07, XDHB17TN THPT
44 technology thực phẩm 7540101TA00, B00, A01, D08, XDHB21Chương trình tiên tiến
45 công nghệ kỹ thuật xe hơi 7510205A00, A01, D07, XDHB22.5TN THPT
46 technology thực phẩm 7540101CA00, B00, A01, D08, XDHB18Chất lượng cao
47 làm chủ tài nguyên rừng 7620211A00, B00, D01, D08, XDHB16TN THPT
48 technology sinh học 7420201A01, D07, D08, XDHB19TN THPT
49 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301A00, B00, D07, D08, XDHB16TN THPT
50 công nghệ thực phẩm 7540101A00, B00, A01, D08, XDHB21TN THPT
51 Khoa học môi trường xung quanh 7440301A00, B00, A01, D07, XDHB19TN THPT
52 cải tiến và phát triển nông xã 7620116A00, A01, D01, XDHB16TN THPT
53 marketing nông nghiệp 7620114A00, A01, D01, XDHB17TN THPT
54 công nghệ sinh học tập 7420201CA00, B00, A02, XDHB17Chất lượng cao
55 bảo đảm an toàn thực đồ dùng 7620112A00, B00, D08, XDHB17TN THPT
56 công nghệ thông tin 7480201A00, A01, D07, XDHB23.5TN THPT
57 ngôn ngữ Anh 7220201A01, D01, D14, D15, XDHB21TN THPT
58 Thú y 7640101A00, B00, D07, D08, XDHB23TN THPT
59 Nông học 7620109A00, B00, D08, XDHB17TN THPT
60 Chăn nuôi 7620105A00, B00, D07, D08, XDHB16TN THPT
61 Lâm học 7620201A00, B00, D01, D08, XDHB16TN THPT
62 kế toán 7340301A00, A01, D01, XDHB23TN THPT
63 kinh tế tài chính 7310101A00, A01, D01, XDHB21.5TN THPT
64 Thú y 7640101TA00, B00, D07, D08, XDHB23Chương trình tiên tiến
65 technology kỹ thuật cơ điện tử 7510203A00, A01, D07, XDHB20.5TN THPT
66 bđs nhà đất 7340116DGNLHCM700
67 bất động sản nhà đất 7340116A00, A01, D01, XDHB18TN THPT
68 hệ thống thông tin 7480104DGNLHCM700
69 hệ thống thông tin 7480104A00, A01, D07, XDHB21.5TN THPT
70 technology kỹ thuật tích điện tái tạo thành 7519007DGNLHCM800
71 technology kỹ thuật tích điện tái tạo 7519007A00, A01, D07, XDHB16TN THPT
72 Lâm nghiệp đô thị 7620202DGNLHCM700
73 Lâm nghiệp đô thị 7620202A00, B00, B08, D01, XDHB16TN THPT
74 tài nguyên và du lịch sinh thái 7859002DGNLHCM700
75 khoáng sản và du lịch sinh thái 7859002A00, B00, B08, D01, XDHB17TN THPT
76 cảnh sắc và nghệ thuật hoa viên 7859007DGNLHCM700
77 cảnh quan và chuyên môn hoa viên 7859007A00, B08, D07, XDHB16TN THPT
78 cai quản trị kinh doanh 7340101A00, A01, D01, XDHB21.5TN THPT
79 làm chủ đất đai 7850103NDGNLHCM700
80 làm chủ đất đai 7850103NA00, A01, D01, XDHB18.5TN THPT
81 quản trị kinh doanh 7340101CDGNLHCM700Chất lượng cao
82 quản ngại trị sale 7340101CA00, A01, D0119.5Chất lượng cao

*

*